Dịch

absurdist

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/əbˈsɜːd.əst/US/əbˈsɝd.əst/

Nghĩa chính

  1. Người ủng hộ chủ nghĩa phi lý, đặc biệt là một nhà văn viết về những chủ đề phi lýdanh từAn advocate of absurdism, in particular a writer of absurd topics.
  2. Của, hoặc liên quan đến chủ nghĩa phi lýtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to absurdism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absurdistDạng gốc (base form)
  2. absurdistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , , . Kim's , .
  • . , , 1968 .

AI