Nghĩa chính
- Người ủng hộ chủ nghĩa phi lý, đặc biệt là một nhà văn viết về những chủ đề phi lýdanh từAn advocate of absurdism, in particular a writer of absurd topics.
- Của, hoặc liên quan đến chủ nghĩa phi lýtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to absurdism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- absurdistDạng gốc (base form)
- absurdistsSố nhiều (plural)