Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
absterge
động từ
(verb)
UK
/
ə
b
ˈ
s
t
ɜː
(ɹ)
d
͡
ʒ
/
US
/
æ
b
ˈ
s
t
ɝ
d
͡
ʒ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tẩy, làm sạch
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make clean by wiping; to wipe away.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Tẩy
purge
cleanse
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp trung đại
absterger
từ tiếng Latinh trung đại
abstergeō
“wipe off or away”
từ tiếng Latinh
abs-
Họ từ
(word family)
cùng gốc
absterge
absterge
nt
Tẩy, làm sạch
tính từ, danh từ
AI
1
Tẩy
1
Tẩy
1
Tẩy