Dịch

absterge

động từ (verb)
UK/əbˈstɜː(ɹ)d͡ʒ/US/æbˈstɝd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tẩy, làm sạchđộng từngoại động từ (transitive)To make clean by wiping; to wipe away.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiabsterger
  2. từ tiếng Latinh trung đạiabstergeō“wipe off or away”
  3. từ tiếng Latinhabs-

Họ từ (word family)

cùng gốc absterge

AI