Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abortivity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính phá thai
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being abortive.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
abortiveness
Ví dụ
Abortivity
is
very
high
in
the
first
month
of
gestation
,
decreases
rapidly
in
the
others
and
slightly
increases
just
in
the
period
close
preceding
the
birth
.
Nguồn gốc
(etymology)
abortive
+
-ity
AI
1
Tính phá thai
1
Tính phá thai
1
Tính phá thai