Dịch

abo

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈæb.əʊ/US/ˈæb.oʊ/AU/ˈæb.əʉ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc thổ dân Úctính từAustralian Aboriginal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aboDạng gốc (base form)
  2. abosSố nhiều (plural)
  3. more aboSo sánh hơn (comparative)
  4. most aboSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Abo-abodanh từ riêngBarangay ở Mauban, Quezon, Philippines
ABO groupdanh từHệ thống cơ bản để phân loại máu theo loại kháng nguyên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
(Úc, xúc phạm, xúc phạm dân tộc, từ lóng) Thổ dân
  1. An Aboriginal person.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ aborigine

Ví dụ

  • ‘ .’‘Đứa trẻ sẽ tiếp thu ngôn ngữ thổ dân nhanh hơn ngôn ngữ của mình.’

AI