jacky
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủy thủdanh từđếm được (countable)A sailor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jackyDạng gốc (base form)
- jackiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jacky Howedanh từ | danh từ | Loại áo không tay màu xanh được mặc bởi những người xén lông cừu và những người lao động |
| jacky dragondanh từ | danh từ | Loài thằn lằn agamid thuộc loài Amphibolurus muricatus, có nguồn gốc ở đông nam Australia |
| Jacky Hangerdanh từ | danh từ | Con chim sáo tài chính Lanius Collaris |
| jacky winterdanh từ | danh từ | Loài chim (Microeca fascinans) thuộc họ chim cổ đỏ Úc Petroicidae |
| Jacky Hangmandanh từ | danh từ | Chim sáo tài chính Lanius Collaris |
| Jacky Bulbin Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| jacky-winter | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rượu gin Anh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)English gin.
Họ từ (word family)
cùng gốc jackyVí dụ
- , , show-windows […]Dọc con đường đó vào một buổi chiều thứ Bảy tươi sáng, người ta có thể thấy các thủy thủ Trung Tây của chúng ta đang tụ tập với các thủy thủ và lính bộ binh Anh, hoặc tán tỉnh các cô gái Ireland, hoặc nhìn qua những ô kính nhỏ của các cửa sổ trưng bày […]
- , , / .Tôi có thuốc hít, thuốc lá, và rượu gin hảo hạng.
- Bulbin , , , . 21, 2019 .Đội Cứu hỏa và Cứu nạn NSW cho một con koala uống nước khi giải cứu nó khỏi đám cháy tại Jacky Bulbin Flat, New South Wales, Úc, ngày 21 tháng 11 năm 2019 trong bức ảnh lấy từ mạng xã hội.