Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abnerval
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tránh xa dây thần kinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Away from the nerve.
Nguồn gốc
(etymology)
ab-
+
nerve
+
-al
Ví dụ
Physiological
currents
include
abnerval
current
,
action
current
,
axial
current
,
centrifugal
current
,
centripetal
current
,
compensating
current
,
demarcation
current
and
electrotonic
current
.
AI
1
Tránh xa dây thần kinh
1
Tránh xa dây thần kinh
1
Tránh xa dây thần kinh