Nghĩa chính
- Khéo léotrạng từIn an able manner; with great ability.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ablyhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành trạng từ tương ứng với tính từ kết thúc bằng -able |
Ví dụ
- , , , thực hiện một cách khéo léo, xử lý, lên kế hoạch, nói
- "" .Bà nói rằng ông đã lãnh đạo một cách khéo léo các phản ứng đối với cuộc khủng hoảng Ebola và người tị nạn, đồng thời thúc đẩy những cải cách cần thiết tại Ngân hàng Thế giới.
- .Cô ấy đã xử lý tình huống một cách khéo léo.
Họ từ (word family)
cùng gốc ablyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabeliche
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha