Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abibliophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sợ hết thứ để đọc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fear of running out of things to read.
Nguồn gốc
(etymology)
a
+
biblio-
+
phobia
Ví dụ
Professor
David
Latchman
,
the
Master
of
Birkbeck
College
,
suffers
from
abibliophobia
,
a
common
affliction
amongst
book
collectors
that
manifests
itself
as
a
morbid
fear
of
running
out
of
reading
material
.
AI
1
Sợ hết thứ để đọc
1
Sợ hết thứ để đọc
1
Sợ hết thứ để đọc