Nghĩa chính
- Tình trạng sai lệch; một sự khác thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being aberrant; an aberrance.
- Độ lệch của đường cong so với dạng hình tròndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The deviation of a curve from circular form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aberrancyDạng gốc (base form)
- aberranciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .