Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vải aba, vải thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse, often striped, felted fabric from the Middle East, woven from goat or camel hair.
- Áo abadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loose-fitting sleeveless garment, made from aba or silk, worn by Arabs.
- Áo khoác abadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An outer garment made of the above, very simple in form, worn by the Arabs of the desert. The illustration shows such an aba, made of two breadths of stuff sewed together to make an oblong about four by nine feet.
- Áo aba nữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a garment that is specific to women.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abaDạng gốc (base form)
- abasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ABA formdanh từ | danh từ | Dạng bậc ba |
| Aba Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương của bang Abia, Nigeria; bao trùm phần phía bắc của thành phố Aba |
| Aba Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương của bang Abia, Nigeria; bao trùm phần phía nam của thành phố Aba |
| ABA problemdanh từ | danh từ | Trong điện toán đa luồng, trường hợp một chương trình xem xét sai sự bằng nhau của một biến ở hai thời điểm có nghĩa là nó không bao giờ thay đổi ở giữa |
| Itu Abadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Taiping Island |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dụng cụ đo thiên văn
- An altazimuth used for astronomy on either land or water.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpعَبَاءَةʕabāʔa
Ví dụ
- ' .'Một chiếc áo aba màu tím nhạt loại bạn mua ở phương Đông.
- Nessim , rust-coloured , , .Tại đây, Nessim thường ngồi hết đêm này qua đêm khác vào mùa đông, mặc chiếc áo aba cũ màu rỉ sắt, đăm đăm nhìn chằm chằm vào sao Betelgeuse, hoặc cặm cụi bên những cuốn sách tính toán trông giống hệt một nhà chiêm tinh thời Trung cổ.