Dịch

ABA problem

danh từ (noun)
UK/əˈbɑː ˈpɹɒblɪm/US/ˈæ.bə ˈpɹɑbləm/

Nghĩa chính

  1. Trong điện toán đa luồng, trường hợp một chương trình xem xét sai sự bằng nhau của một biến ở hai thời điểm có nghĩa là nó không bao giờ thay đổi ở giữadanh từkhông đếm được (uncountable)In multithreaded computing, a case in which a program erroneously considers the equality of a variable at two times to mean it has never changed in between.

Ví dụ

  • CAS-based .

AI