Nghĩa chính
- Theo phong cách hoặc cách thức củagiới từIn the style or manner of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la modetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Thời trang; theo phong cách hoặc thời trang hiện tại |
| a la minutetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Chuẩn bị sẵn sàng để đặt hàng, không chuẩn bị trước |
| supreme de volaille a la Kievdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Kiev |
| supreme de volaille a la Kyivdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Kiev |
| a lazy toss | Cú tung chậm rãi | |
| a large number of | Một số lượng lớn | |
| a law unto oneself | Tự tung tự tác | |
| a large amount of something | Lượng lớn |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápà la
Ví dụ
- .
- !
- .