Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Yukon: một lãnh thổ của Canadadanh từ riêngAbbreviation of Yukon: a territory of Canada.
- Từ đồng nghĩa của bạn; Một họ từ tiếng Quan Thoại.danh từ riêngSynonym of You; A surname from Mandarin.
- Từ đồng nghĩa của Yoo; Một họ có nguồn gốc từ tiếng Hàn.danh từ riêngSynonym of Yoo; A surname from Korean.
- Từ đồng nghĩa của Yuu; Một tên gọi không giới tính từ tiếng Nhật.danh từ riêngSynonym of Yuu; A unisex given name from Japanese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YuDạng gốc (base form)
- YusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex-Yutính từ | tính từ | Từ hoặc liên quan đến quốc gia Nam Tư cũ |
| Yu'andanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở Lu'an, An Huy, Trung Quốc |
| nam yudanh từ | danh từ | Đậu phụ lên men có màu đỏ từ men gạo đỏ |
| yu choydanh từ | danh từ | Một loạt các loại Brassica được gọi là Brassica rapa subsp. đồng bộ oleifera. Brassa campestris, liên quan đến cải ngọt và cải chíp |
| tau yu bakdanh từ | danh từ | Món Phúc Kiến gồm thịt lợn và trứng với nước tương |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Huyện của Yangquan
- Huyện của Yangquan, Shanxi, Trung QuốcA county of Yangquan, Shanxi, China.
Họ từ (word family)
cùng gốc YuNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hàn유yu
- từ tiếng Nhậtゆう
Ví dụ
- . , , .
- Yuxian , .
- , , Qilu ( ).