Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Yahweh
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˈ
j
ɑː
(
h
)
w
eɪ
/
US
/ˈ
j
ɑ
(
h
)
w
eɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Gia-vê, Yavê
danh từ riêng
YHWH, the deity worshiped in Abrahamic religions.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Jehovah
Jah
יהוה
Ví dụ
I
will
execute
great
vengeance
on
them
with
wrathful
rebukes
;
and
they
shall
know
that
I
am
Yahweh
,
when
I
shall
lay
my
vengeance
on
them
.
Most
scholars
believe
that
the
Tetragrammaton
should
be
pronounced
"
Yahweh
".
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Yahweh
Yahweh
ism
Đồng nghĩa với Jehovism
danh từ
Yahw
ist
Tín đồ của tôn giáo Thời đại đồ sắt của chủ nghĩa Yahwism
danh từ, tính từ
Yahw
ism
Tôn giáo của Israel thời đại đồ sắt, tin vào các vị thần do Đức Giê-hô-va đứng đầu
danh từ
Từ liên quan
(related word)
hallelujah
Tetragrammaton
AI
1
Gia-vê
1
Gia-vê
1
Gia-vê