YA
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thanh thiếu niên, tuổi mới lớndanh từInitialism of young adult
- Cơ quan quản lý thanh thiếu niêndanh từInitialism of youth authority.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| d'yatừ viết tắt | từ viết tắt | Bạn có |
| Ya'andanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cấp tỉnh của Tứ Xuyên, Trung Quốc |
| ya badanh từ | danh từ | Viên thuốc chứa hỗn hợp methamphetamine và caffeine, được người sử dụng ma túy ở Thái Lan ưa chuộng |
| hey yathán từ | thán từ | Lời chào thân mật |
| Ya-Sindanh từ riêng | danh từ riêng | Sura thứ 36 (chương) của Qur'an |
| love yacụm từ | cụm từ | Anh Yêu Em |
| be seeing yathán từ | thán từ | Lời tạm biệt |
| get it in yacụm từ | cụm từ | Dùng để giục ai đó ăn hoặc uống thứ gì đó, thường một cách nhiệt tình hoặc không do dự |