Dịch

Xi

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sông Tây Giangdanh từ riêngA river in China, the western tributary of the Pearl.
  2. Họ Tập, họ Hềdanh từ riêngA surname from Chinese
  3. Tập Cận Bìnhdanh từ riêngXi Jinping, current General Secretary of the Chinese Communist Party (2012–present).
  4. Chữ cái Hy Lạp Xidanh từCapital Greek letter Ξ (X)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. XiDạng gốc (base form)
  2. XisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Xi'andanh từ riêngTây An
Xi Hudanh từ riêngĐồng nghĩa với West Lake
Rosary Heights XIdanh từ riêngBarangay của thành phố Cotabato, Maguindanao del Norte, Philippines
Xi Liaodanh từ, tính từ, danh từ riêngĐồng nghĩa với Qara Khitai
xi baryondanh từBaryon xi
Poblacion XIdanh từ riêngBarangay ở Roxas, Capiz, Philippines
Gong Xi Fa Caicụm từChúc mừng năm mới Trung Quốc
Ruyton-XI-Townsdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự bên cạnh sông Perry ở phía tây bắc Shropshire, Anh (OS lưới ref SJ3922)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Huyện Tích
  1. A county of Linfen, Shanxi, China.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Quan Thoại西xī
danh từ riêng
  1. từ tiếng Quan Thoại隰Xī

Ví dụ

  • . , , Pierat 10- .
  • , 110 , , 17 .
  • 203 25 , , 200 .

AI