Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Xiden
danh từ riêng
(proper noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Joe Biden (sinh năm 1942), tổng thống thứ 46 của Mỹ, bị coi là con tốt hay công cụ của Trung Quốc
danh từ riêng
Joe Biden (born 1942), the 46th president of the United States, viewed as a pawn or tool of China.
Nguồn gốc
(etymology)
Xi
+
Biden
Ví dụ
Trump
was
famously
on
the
verge
of
banning
it
when
Xiden
rode
in
and
gave
a
reprieve
.
I
keep
waiting
for
ONE
of
my
left-leaning
facebook
buddies
to
say
what
a
good
job
Xiden
is
doing
.
AI
1
Joe Biden (sinh năm 1942)
1
Joe Biden (sinh năm 1942)
1
Joe Biden (sinh năm 1942)