Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Tây Tạng, do Turrell Wylie nghĩ radanh từ riêngA system of romanization for Tibetan, devised by Turrell Wylie.
- Thị trấn ở Quận Red Lake, Minnesotadanh từ riêngA township in Red Lake County, Minnesota.
- Thành phố chủ yếu ở Quận Collin, Texas, được đặt theo tên của đại lý đường sắt William D. Wyliedanh từ riêngA city mostly in Collin County, Texas, named after railroad agent William D. Wylie.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WylieDạng gốc (base form)
- WyliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wylie-coatdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác flannel hoặc váy lót |
| Wylie Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Wylies Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Taylor
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Taylor, TexasAn unincorporated community in Taylor County, Texas.