Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wyliecoat
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc áo vest nặng được mặc để mang lại sự ấm áp
danh từ
A heavy vest that is worn to provide warmth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wyliecoat
Dạng gốc
(base form)
wyliecoat
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
hearth
glowing
red
with
sleepy
eyes
and
he
reached
for
his
breeches
and
put
them
on
and
took
his
wyliecoat
off
the
chair
,
sleeved
it
and
buttoned
it
and
set
towards
the
door
leaving
his
boots
by
the
bed
.
AI
1
Chiếc áo vest nặng được mặc để mang lại sự ấm áp
1
Chiếc áo vest nặng được mặc để mang lại sự ấm áp
1
Chiếc áo vest nặng được mặc để mang lại sự ấm áp