Worst
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Worstdanh từ riêngA surname from German.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WorstDạng gốc (base form)
- WorstsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at worstcụm giới từ | cụm giới từ | Cùng lắm là |
| worst-casetính từ | tính từ | Trong mọi trường hợp ít thuận lợi nhất có thể |
| worst enemydanh từ | danh từ | Người đặc biệt không thích hoặc thù địch |
| worst-case scenariodanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Các tình huống hoặc kết luận không thể tệ hơn được nữa; kết quả tồi tệ nhất có thể xảy ra |
| in the worst waytrạng từ | trạng từ | Khẩn cấp; tuyệt vọng; đến một mức độ cực đoan |
| hope for the best, prepare for the worstcụm từ, động từ | cụm từ, động từ | Mặc dù người ta nên duy trì thái độ tích cực khi đối mặt với những hoàn cảnh không chắc chắn hoặc đầy thử thách, nhưng người ta không nên để sự lạc quan này làm họ mù quáng trước sự cần thiết phải chuẩn bị cho những khó khăn có thể xảy ra |
| doctors make the worst patientscụm từ | cụm từ | Thật khó để tư vấn cho mọi người về những chủ đề mà họ là chuyên gia |
| least worsttính từ | tính từ | Ít tệ nhất; tốt nhất trong số các lựa chọn thay thế không đạt yêu cầu |
Họ từ (word family)
cùng gốc WorstNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcWorst