Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
least worst
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
l
iː
s
t
ˈ
w
ɜː
s
t
/
US
/ˈ
l
i
s
t
ˈ
w
ɜɹ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Ít tệ nhất; tốt nhất trong số các lựa chọn thay thế không đạt yêu cầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Least bad; the best among unsatisfactory alternatives.
AI
1
Ít tệ nhất
1
Ít tệ nhất
1
Ít tệ nhất