Nghĩa chính
- Một họ địa hình từ tiếng Anh trung cổ để chỉ một cư dân trong dãy nhà gần khu rừngdanh từ riêngA topographic surname from Middle English for a dweller in a row of houses near a wood.
- Tên riêng dành cho nam giới được chuyển từ họ, được đặt vào những năm 1910 để vinh danh Tổng thống Woodrow Wilsondanh từ riêngA male given name transferred from the surname, given in the 1910s in honor of President Woodrow Wilson.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WoodrowDạng gốc (base form)
- WoodrowsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 14 1916.
- 1918-19 20 50 .