Witt
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| De Wittdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Hà Lan |
| Peter Wittdanh từ | danh từ | Loại xe điện được phân biệt với các loại xe điện khác cùng thời ở chỗ nó chỉ sử dụng cửa giữa làm lối ra, với người soát vé đặt bên trong ngay trước cửa |
| Witt groupdanh từ | danh từ | Cho trường k có đặc tính ≠ 2, nhóm abelian của các lớp tương đương của các dạng song tuyến đối xứng không suy biến trên k (trong đó quan hệ tương đương sao cho hai dạng tương đương nhau nếu mỗi dạng có thể đạt được từ dạng kia bằng cách thêm một không gian bậc hai trao đổi chất), với phép toán nhóm tương ứng với phép toán tổng trực tiếp trực giao của các dạng |
| Poincaré-Birkhoff-Witt theorem | Kết quả đưa ra một mô tả rõ ràng về đại số bao phổ quát của đại số Lie |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcWitt
Họ từ (word family)
cùng gốc WittNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha