Willow
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nữ từ tiếng Anh hiện đạidanh từ riêngA female given name from English of modern usage.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Alaska.danh từ riêngA census-designated place in Alaska.
- Thị trấn ở Oklahomadanh từ riêngA town in Oklahoma.
- Thị trấn ở Wisconsindanh từ riêngA town in Wisconsin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| willow treedanh từ | danh từ | Cây liễu |
| weeping willowdanh từ | danh từ | Thùy dương |
| black willowdanh từ | danh từ | Loài liễu Salix nigra, có nguồn gốc từ phần lớn miền đông Hoa Kỳ, ngoại trừ Florida, và một số vùng của California và Arizona |
| Willow Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia |
| sea-willowdanh từ | danh từ | Polyp có cành mảnh như cây liễu gai, loài Pterogorgia ances hoặc các loại san hô mềm khác thuộc họ Gorgoniidae |
| willow titdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ thuộc họ Bạc má (Poecile montanus) |
| sea willowdanh từ | danh từ | Các loài san hô mềm có nhánh dài linh hoạt |
| bay willowdanh từ | danh từ | Loại cây liễu có nguồn gốc từ Bắc Âu và Bắc Á, có lá giống như lá nguyệt quế (Salix pentandra) |
Ví dụ
- . : , .
- Firework's " " , .
- , , 16, 2020, .