Wilderness
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vùng rừng ở trung tâm Virginiadanh từ riêngA forested region of central Virginia.
- Trận chiến Wilderness năm 1864, diễn ra tại đâydanh từ riêngThe Battle of the Wilderness, 1864, which occurred there.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Spotsylvania, quận Orange, bang Virginia, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Spotsylvania County, Orange County, Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wilderness Roaddanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai tuyến đường chính được những người định cư thời thuộc địa và thời kỳ đầu quốc gia sử dụng để đến Kentucky từ phía Đông - tuyến còn lại là Đường Cumberland. Nó thực hiện một vòng dài từ Virginia về phía nam đến Tennessee và sau đó về phía bắc tới Kentucky, khoảng cách 200 dặm (320 km) |
| wilderness campdanh từ | danh từ | Nơi trú ẩn hoặc khu cắm trại tạm thời được thành lập ở một khu vực thiên nhiên xa xôi, cách xa nền văn minh và thiếu các tiện nghi và cơ sở vật chất hiện đại |
| Pilot Wildernessdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Valleys, phía đông nam New South Wales, Australia |
| wilderness therapydanh từ | danh từ | Các hình thức trị liệu phiêu lưu diễn ra ở những vùng hoang dã |
| wilderness programdanh từ | danh từ | Kế hoạch trị liệu nơi hoang dã |
| cry in the wildernessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với voice in the wilderness |
| The Devils Wildernessdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Hawkesbury, phía đông New South Wales, Australia |
| call in the wildernessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với voice in the wilderness |
Họ từ (word family)
cùng gốc WildernessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha