Dịch

Wheeler

danh từ riêng (proper noun)
/ˈ(h)wiː.lə(ɹ)/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh, bắt nguồn từ nghề wheelerdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname, derived from the trade of wheeler.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Lawrence, Alabamadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lawrence County, Alabama.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Washington, Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Washington County, Arkansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Mendocino, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Mendocino County, California.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WheelerDạng gốc (base form)
  2. WheelersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

18-wheelerdanh từXe tải cỡ lớn: một sơ mi rơ moóc cộng với xe tải hoặc máy kéo kéo nó
four-wheelerdanh từChiếc xe ngựa kéo có bốn bánh, trái ngược với xe hansom hoặc xe chó kéo
wheeler-dealerdanh từNgười khéo mặc cả (thường là bất lương)
six-wheelerdanh từLoại xe có sáu bánh
two-wheelerdanh từChiếc xe đạp hoặc xe máy
ten-wheelerdanh từĐầu máy hơi nước bố trí bánh xe 4-6-0
high-wheelerdanh từKiểu thân xe đầu tiên ở Hoa Kỳ, bắt nguồn từ xe ngựa kéo và đặc trưng bởi bánh xe mảnh có đường kính lớn, thường có lốp cao su đặc, để mang lại khoảng sáng gầm xe rộng rãi trên đường gập ghềnh
three-wheelerdanh từÔ tô, xe đạp hoặc xe máy có ba bánh

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Ngôi làng thuộc quận Jasper
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng thuộc quận Jasper, IllinoisA village in Jasper County, Illinois.

AI