Weld
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Welddanh từ riêngA surname from Old English possibly deriving from the Old English word for woodland. The family is mainly located in the Southern regions of England.
- Thị trấn ở Quận Franklin, Maine, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Benjamin Welddanh từ riêngA town in Franklin County, Maine, United States, named after Benjamin Weld.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)arc weldHàn sử dụng hồ quang được tạo ra bởi điệnspot weldMối hàn điểmcold weldHàn sử dụng hàn nguộitack weldĐịnh vị và cố định các phần công việc bằng cách sử dụng các mối hàn nhỏ tại các điểm cách ly (thường là để chuẩn bị cho mối hàn cuối cùng)stick weldMối hàn được tạo ra bởi quá trình hàn queweld steelHợp chất của sắt, chẳng hạn như thép dạng vũng, được tạo ra mà không cần nung chảy hoàn toàn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha