Wealthy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giống táo Wealthydanh từA certain cultivar of American apple from Minnesota.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| independently wealthytính từ | tính từ | Giàu có tự thân |
| early to bed, early to rise, makes a man healthy, wealthy and wisecụm từ | cụm từ | Ai có thói quen đi ngủ sớm và thức dậy sớm sẽ gặt hái nhiều thành công hơn trong cuộc sống |
| grow wealthy | Trở nên giàu có | |
| wealthy elite | Tầng lớp thượng lưu giàu có | |
| wealthy nation | Quốc gia giàu có | |
| wealthy family | Gia đình giàu có | |
| wealthy patrons | Nhà bảo trợ giàu có | |
| wealthy playboy | Tay chơi giàu có |
Họ từ (word family)
cùng gốc WealthyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .