Dịch

Watt

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Watt, một vị vua của Sussexdanh từ riêngWatt, a king of Sussex.
  2. Tên gọi Anglo-Saxondanh từ riêngAn Anglo-Saxon given name.
  3. Là dạng thu nhỏ của tên nam Walter, trong thời trung cổ, biến thể của Wat.danh từ riêngA diminutive of the male given name Walter, of medieval usage, variant of Wat.
  4. Một họ Anh và Scotland bắt nguồn từ tên cha.danh từ riêngAn English and Scottish surname originating as a patronymic.

Cụm từ (phrase)

watt-hourdanh từOát giờ
nano-wattdanh từMột phần nghìn triệu ( 10⁻⁹ ) của một watt, viết tắt là nW
watt-yeardanh từĐơn vị năng lượng tương đương với đơn vị năng lượng được cung cấp bởi một watt điện tác dụng trong một năm (31·536 × 10⁶ joules)
kilo-wattdanh từMột nghìn (10³) watt. Ký hiệu: kW hoặc KW
mega-wattdanh từMột triệu (10⁶) watt, viết tắt là MW
micro-wattdanh từMột phần triệu ( 10⁻⁶ ) của một watt, viết tắt là µW
watt-seconddanh từĐơn vị năng lượng dẫn xuất đại diện cho năng lượng được cung cấp bởi một watt điện hoạt động trong khoảng thời gian một giây
watt-hour meterdanh từĐồng hồ đo và ghi lại lượng điện năng tiêu thụ trong mạch điện; đặc biệt là thiết bị được kết nối với nguồn điện gia dụng nhằm mục đích thanh toán

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ma ở California
  1. Thị trấn ma ở California, Hoa KỳA ghost town in California, United States.

AI