Watt
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Watt, một vị vua của Sussexdanh từ riêngWatt, a king of Sussex.
- Tên gọi Anglo-Saxondanh từ riêngAn Anglo-Saxon given name.
- Là dạng thu nhỏ của tên nam Walter, trong thời trung cổ, biến thể của Wat.danh từ riêngA diminutive of the male given name Walter, of medieval usage, variant of Wat.
- Một họ Anh và Scotland bắt nguồn từ tên cha.danh từ riêngAn English and Scottish surname originating as a patronymic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| watt-hourdanh từ | danh từ | Oát giờ |
| nano-wattdanh từ | danh từ | Một phần nghìn triệu ( 10⁻⁹ ) của một watt, viết tắt là nW |
| watt-yeardanh từ | danh từ | Đơn vị năng lượng tương đương với đơn vị năng lượng được cung cấp bởi một watt điện tác dụng trong một năm (31·536 × 10⁶ joules) |
| kilo-wattdanh từ | danh từ | Một nghìn (10³) watt. Ký hiệu: kW hoặc KW |
| mega-wattdanh từ | danh từ | Một triệu (10⁶) watt, viết tắt là MW |
| micro-wattdanh từ | danh từ | Một phần triệu ( 10⁻⁶ ) của một watt, viết tắt là µW |
| watt-seconddanh từ | danh từ | Đơn vị năng lượng dẫn xuất đại diện cho năng lượng được cung cấp bởi một watt điện hoạt động trong khoảng thời gian một giây |
| watt-hour meterdanh từ | danh từ | Đồng hồ đo và ghi lại lượng điện năng tiêu thụ trong mạch điện; đặc biệt là thiết bị được kết nối với nguồn điện gia dụng nhằm mục đích thanh toán |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ma ở California
- Thị trấn ma ở California, Hoa KỳA ghost town in California, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc WattNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha