Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Trungdanh từ riêngA surname from Chinese.
- Một họ từ tiếng Hàn [lại từ tiếng Trung]danh từ riêngA surname from Korean [in turn from Chinese].
- Một họ từ tiếng Đan Mạch, biến thể của Vang.danh từ riêngA surname from Danish, variant of Vang.
- Một họ Meitei từ Manipuri, biến thể của Wangjam, Wangkheimayum, Wangkheimayum hoặc Wangmayum.danh từ riêngA Meitei surname from Manipuri, variant of Wangjam, Wangkheimayum, Wangkheimayum, or Wangmayum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WangDạng gốc (base form)
- WangsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wang tiledanh từ | danh từ | Viên gạch hình vuông có một màu ở mỗi bên. Các bộ ô như vậy có thể được nghiên cứu để xác định xem liệu chúng có thể xếp lớp trên mặt phẳng hay không (được sắp xếp với các màu giống nhau chạm vào nhau và không quay hoặc phản chiếu) và liệu điều này có thể được thực hiện theo một mô hình tuần hoàn hay không |
| mao shan wangdanh từ | danh từ | Loại sầu riêng cao cấp, đặc trưng bởi thịt màu vàng tươi, vị đắng và kết cấu dạng kem |
| Wang Waukdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
Ví dụ
- .Tên tôi là Wang.
- , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Wang- WangarattaThành phố ở phía đông bắc Victoria, Australiadanh từ riêng
- WanganuiThành phố và chính quyền lãnh thổ ở vùng Manawatū-Whanganui, trên bờ biển phía tây của Đảo Bắc của New Zealanddanh từ riêng
- WangalBarangay ở La Trinidad, Benguet, Philippinesdanh từ riêng
- WanganThị trấn nông thôn ở huyện Bành Hồ, Đài Loandanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng German nguyên thủy*wangaz“field, meadow”
danh từ riêng
- mượn từ Manipuriꯋꯥꯡ