Voltaic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Alessandro Volta hoặc tác phẩm của anh ấytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Alessandro Volta or his work.
- Liên quan đến Burkina Faso, trước đây gọi là Thượng Voltatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Burkina Faso, previously known as Upper Volta.
- Liên quan đến các ngôn ngữ Gur ở Châu Phi, thuộc ngữ hệ Niger-Congotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Gur languages of Africa, in the Niger-Congo family.
- Người đến từ Thượng Voltadanh từA person from Upper Volta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VoltaicDạng gốc (base form)
- VoltaicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| voltaic celldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với galvanic cell |
| Upper Voltaictính từ | tính từ | Từ Thượng Volta (tên trước đây của Burkina Faso) |
| voltaic coupledanh từ | danh từ | Cặp tấm (làm bằng các kim loại khác nhau hoặc vật liệu dẫn điện khác) và được ngăn cách bởi chất điện phân, tạo thành một tế bào volta (ví dụ như trong pin) |
| voltaic batterydanh từ | danh từ | Cục pin; một tế bào điện áp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , thunder-clouds .