Dịch

Vinson

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name.

Cụm từ (phrase)

Vinson Massifdanh từ riêngMột khối núi lớn ở Nam Cực, chứa điểm cao nhất của Nam Cực
Plummer-Vinson syndromedanh từCăn bệnh hiếm gặp có đặc điểm là khó nuốt, thiếu máu do thiếu sắt và có màng thực quản

AI