Dịch

Vascon

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Vascons, một dân tộc ở Iberia cổ đại, được cho là tổ tiên của người Basquetính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Vascons, a people of ancient Iberia, thought to be the ancestors of the Basque.
  2. Liên quan đến ngôn ngữ Vascontính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Vascon language.
  3. Một trong những người Vascon cổ đạidanh từđếm được (countable)One of the ancient Vascon people.
  4. Ngôn ngữ của người Vasconsdanh từ riêngThe language of the Vascons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VasconDạng gốc (base form)
  2. VasconsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhVascones
  2. từ tiếng Tây Ban Nhavascón

Cùng gốc (doublet)Gascon

AI