Dịch

Vasco

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Viết tắt của Vasco da Gama (“thành phố của người Ấn Độ”)danh từ riêngShort for Vasco da Gama (“Indian city”)

Cụm từ (phrase)

Vasco-tiền tốXứ Basque
País VascoXứ Basque
Vasco da Gamadanh từ riêngThành phố ở Goa, Ấn Độ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào NhaVasco

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • , , , .

AI