VP
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của phó tổng thốngdanh từAbbreviation of vice president.
- Viết tắt của cụm động từdanh từInitialism of verb phrase.
- Viết tắt của điểm chiến thắngdanh từInitialism of victory point.
- Viết tắt của Phó Tổng thống (của Hoa Kỳ)danh từ riêngAbbreviation of Vice President (of the United States).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VPDạng gốc (base form)
- VPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| VP Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến thắng trong Ngày Thái Bình Dương, là ngày kỷ niệm ngày 15 tháng 8 năm 1945, một ngày sau khi quân Nhật đầu hàng trong Thế chiến thứ hai |
Ví dụ
- 2008, 69.9 most-watched , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa