VAC
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của volt of alternating currentdanh từInitialism of volt of alternating current.
- Hội đồng người Mỹ gốc Việtdanh từ riêngInitialism of Velvet Acid Christ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -vachậu tố | hậu tố | Dùng trong việc đặt tên cho các hệ thống máy tính và model máy tính, do việc sử dụng ống chân không làm thành phần chức năng của máy tính thời đó |
| vac.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của vacat |
| vac beddanh từ | danh từ | Thiết bị tạo ra chân không bên trong bao cao su, dùng để bao bọc tình dục |
| sits vacdanh từ | danh từ | Viết tắt của situations vacant: vị trí tuyển dụng hoặc quảng cáo tuyển dụng |
| swot vacdanh từ | danh từ | Trong giáo dục trung học và đại học, một khoảng thời gian không giảng dạy trước khi thi |
| vac packđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Hợp chất cắt của gói chân không |
| long vacdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của long vacation |
| Long Vac termdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của Long Vacation term |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)