Dịch

Ugandan

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người Uganđadanh từA person from Uganda or of Ugandan descent.
  2. Thuộc về Uganda, người Ugandatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Uganda, the Ugandan people or the Ugandan language.
  3. (lóng) tình dục, chuyện chăn gốitính từkhông so sánh (not comparable)Sexual, highlights a double entendre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UgandanDạng gốc (base form)
  2. UgandansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ugandan affairsdanh từThường ở dạng để thảo luận về các vấn đề của Uganda: quan hệ tình dục, thường là ngoại tình
Ugandan Englishdanh từ riêngSự đa dạng của tiếng Anh được nói ở Uganda
Ugandan discussionsdanh từQuan hệ tình dục
Ugandan giraffedanh từĐồng nghĩa với Rothschild's giraffe

Ví dụ

  • country’s country’s .Nhiều bạn trẻ Uganda cho biết trên mạng xã hội rằng họ có kế hoạch tiếp tục cuộc tuần hành đến tòa nhà quốc hội nước này bất chấp cảnh sát từ chối cấp phép biểu tình.
  • , , . .Một số người cũng kêu gọi Chủ tịch quốc hội Anita Annet Among từ chức. Bà là một trong những chính trị gia cấp cao của Uganda bị Hoa Kỳ và Vương quốc Anh trừng phạt vì tham gia tham nhũng hồi đầu năm nay.
  • , ... , Annabel's, , .Margaret, Nữ công tước xứ Argyll... miêu tả quý ông lớn tuổi duyên dáng này, kẻ thường hôn các cô gái trẻ bên ngoài Annabel's, như một chuyên gia Uganda hẹp hòi, nhàm chán.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

Uganda-an

tính từ

Tạo ngược từ Ugandan discussions

Ngôn ngữ khác

AI