Dịch

Typhoon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Máy bay Eurofighter Typhoondanh từA Eurofighter Typhoon aircraft.
  2. Hawker Typhoon, máy bay ném bom chiến đấu trong Thế chiến IIdanh từA Hawker Typhoon, a World War II fighter-bomber aircraft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TyphoonDạng gốc (base form)
  2. TyphoonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

typhoon fifthdanh từChai rượu mạnh 1800 ml, đặc biệt là rượu sake
Typhoon Alleydanh từ riêngKhu vực ở phía tây bắc Thái Bình Dương, nơi thường xuyên phát triển các cơn bão nhiệt đới mạnh nhất hành tinh
typhoon chaserdanh từĐồng nghĩa với hurricane hunter
typhoon hunterdanh từĐồng nghĩa với hurricane hunter
typhoon shelterdanh từKhu vực có mái che của bến cảng nơi các tàu thủy cỡ nhỏ và vừa có thể cập bến khi có bão, gió giật hoặc thời tiết khắc nghiệt khác
typhoon eyeMắt bão
super typhoonSiêu bão
typhoon damageThiệt hại do bão

Ví dụ

  • . 12 ?
  • Anh, , 7 , 1 .
  • , .

AI