Typhoon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Máy bay Eurofighter Typhoondanh từA Eurofighter Typhoon aircraft.
- Hawker Typhoon, máy bay ném bom chiến đấu trong Thế chiến IIdanh từA Hawker Typhoon, a World War II fighter-bomber aircraft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TyphoonDạng gốc (base form)
- TyphoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| typhoon fifthdanh từ | danh từ | Chai rượu mạnh 1800 ml, đặc biệt là rượu sake |
| Typhoon Alleydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở phía tây bắc Thái Bình Dương, nơi thường xuyên phát triển các cơn bão nhiệt đới mạnh nhất hành tinh |
| typhoon chaserdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hurricane hunter |
| typhoon hunterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hurricane hunter |
| typhoon shelterdanh từ | danh từ | Khu vực có mái che của bến cảng nơi các tàu thủy cỡ nhỏ và vừa có thể cập bến khi có bão, gió giật hoặc thời tiết khắc nghiệt khác |
| typhoon eye | Mắt bão | |
| super typhoon | Siêu bão | |
| typhoon damage | Thiệt hại do bão |
Ví dụ
- . 12 ?
- Anh, , 7 , 1 .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc TyphoonNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha