Dịch

Tucker

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈtʌkə(ɹ)/US/ˈtʌkɚ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ Tây Nam Anh bắt nguồn từ nghề nghiệp; tương đương với Fuller.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A south-western English surname originating as an occupation; equivalent to Fuller.
  2. Tên nam được chuyển từ họ hiện đạidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname, of modern usage.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất và là khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Jefferson, Arkansas.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and census-designated place in Jefferson County, Arkansas.
  4. Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Neshoba, Mississippi.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Neshoba County, Mississippi.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TuckerDạng gốc (base form)
  2. TuckersSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn đã tuyệt chủng ở quận Ripley
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn đã tuyệt chủng ở quận Ripley, MissouriAn extinct town in Ripley County, Missouri.

Ví dụ

  • ( ) , hoodie-jacket “ ” , “ ,” .
  • .. , .
  • , 75 . , , . . , , .

AI