Trout
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rainbow troutdanh từ | danh từ | Cá hồi vân |
| lake troutdanh từ | danh từ | Loài cá hồi lớn được tìm thấy ở các hồ ở Bắc Mỹ, Salvelinus namaycush |
| brown troutdanh từ | danh từ | Loài cá hồi nước ngọt không di cư thuộc loài Salmo trutta, có da đốm đen, có nguồn gốc từ Châu Âu và Châu Á |
| sea troutdanh từ | danh từ | Loài cá thuộc loài Salmo trutta morpha trutta, có liên quan chặt chẽ với cá hồi và một phân loài cá hồi nâu. Nó có màu nhạt hơn cá hồi nâu và sống ở nước mặn, chỉ quay trở lại nước ngọt để sinh sản |
| trout coddanh từ | danh từ | Các loài Maccullochella macquariensis, loài cá nước ngọt săn mồi lớn ở miền đông Australia |
| trout slapđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Khiển trách hoặc làm nhục một cách mạnh mẽ hoặc hài hước |
| Trout Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở Quận Cơ hội Số 17, phía bắc Alberta |
| trout lilydanh từ | danh từ | Các loài thực vật thuộc chi Liliaceae Erythronium, còn được gọi là hoa huệ màu nâu vàng và hoa tím răng chó |
Họ từ (word family)
cùng gốc TroutNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha