Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Tribeca
danh từ riêng
(proper noun)
/
t
ɹ
aɪ
ˈ
b
ɛ
k
ə
/
Nghĩa chính
1
Vùng ở phía tây Manhattan, Thành phố New York, New York, Hoa Kỳ; Tam giác bên dưới đường Canal
danh từ riêng
A region of lower-west Manhattan, New York City, New York, United States; the Triangle Below Canal Street.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Tribeca
Tribeca
n
Liên quan đến vùng Tribeca ở Manhattan, Hoa Kỳ
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
triangle
+
below
+
canal
“Canal Street, New York”
Ví dụ
In
the
New
City
neighborhood
of
Tribeca
,
Robert
Laing
has
opened
up
a
privately-run
indoor
farm
called
Farm
.
One
,
where
he
grows
many
kinds
of
herbs
.
AI
1
Vùng ở phía tây Manhattan
1
Vùng ở phía tây Manhattan
1
Vùng ở phía tây Manhattan