Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Trekkie
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người hâm mộ (thường là lớn) của loạt phim truyền hình khoa học viễn tưởng Star Trek
danh từ
A (usually major) fan of the TV science fiction series Star Trek.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Trekkie
Dạng gốc
(base form)
trekkie
s
Số nhiều
(plural)
Trekkie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Not
all
Trekkies
go
around
speaking
Klingon
and
making
endless
references
to
the
original
Star
Trek
series
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Trekfan
Trekker
Nguồn gốc
(etymology)
Trek
+
-ie
AI
1
Người hâm mộ (thường là lớn) của loạt phim truyền hình khoa học viễn tưởng Star Trek
1
Người hâm mộ (thường là lớn) của loạt phim truyền hình khoa học viễn tưởng Star Trek
1
Người hâm mộ (thường là lớn) của loạt phim truyền hình khoa học viễn tưởng Star Trek