Trek
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Star Trekdanh từ riêngAbbreviation of Star Trek.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Star TrekThương hiệu truyền thông khoa học viễn tưởng nổi tiếng lấy bối cảnh trong tương lai, chủ yếu tập trung vào cuộc phiêu lưu của các nhân viên hải quân không gian của một liên đoàn chính trị giữa các vì sao mà Trái đất là thành viên điều lệShit TrekChuyến đi giữa các vì saoStar Trek DayĐồng nghĩa với First Contact Daylong trekChuyến đi bộ dài vất vảjungle trekĐi bộ xuyên rừngmountain trekChuyến leo núi
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Viết tắt của Star Trek
- Abbreviation of Star Trek.
Họ từ (word family)
cùng gốc TrekVí dụ
- .
- .
- ?