Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ứng dụng mạng địa lý và hẹn hò trực tuyến, ra mắt vào năm 2012, trong đó người dùng "vuốt sang phải" để thích hoặc "vuốt sang trái" để không thích hồ sơ của người dùng khácdanh từ riêngAn online dating and geosocial networking application, launched in 2012, in which users "swipe right" to like or "swipe left" to dislike other users' profiles.
- Hãy sử dụng ứng dụng hẹn hò Tinderđộng từnội động từ (intransitive)To use the dating application Tinder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tinder fungusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hoof fungus |
| dry tinder | Bùi nhùi khô | |
| German tinderdanh từ | danh từ | amadouchưa dịch |
Ví dụ
- , , : .
- #2, . […] , .
- Ziri ?
Họ từ (word family)
cùng gốc Tinder- tinderboxThùng nhỏ chứa đá lửa, thép và bùi nhùi (chất dạng sợi khô, mịn), từng được sử dụng để giúp nhóm lửadanh từ
- tinderyGiống hoặc đặc trưng của bùi nhùitính từ
- TindererNgười dùng Tinder, một ứng dụng hẹn hòdanh từ
- TinderryĐịa phương trong khu vực hội đồng Queanbeyan-Palerang và khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australiadanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha