Dịch

Timothy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một trong hai cuốn sách trong Tân Ước (1 Timothy và 2 Timothy) là thư gửi cho Timothy.danh từ riêngEither of two books in the New Testament (1 Timothy and 2 Timothy) which are epistles to Timothy.
  2. Người bạn đồng hành của Phaolô được nhắc đến trong Kinh Thánh.danh từ riêngA companion of Paul mentioned in the Bible.
  3. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại, cũng được các thánh Kitô giáo thời kỳ đầu mang.danh từ riêngA male given name from Ancient Greek of biblical origin, also borne by early Christian saints.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Tennessee, Hoa Kỳ; được đặt theo tên người bưu điện đầu tiên Timothy Stephens.danh từ riêngAn unincorporated community in Tennessee, United States; named for early postmaster Timothy Stephens.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

1 Timothydanh từ riêngCuốn sách thứ mười lăm của Tân Ước, thư đầu tiên gửi cho Ti-mô-thê
2 Timothydanh từ riêngCuốn sách thứ mười sáu của Tân Ước, thư thứ hai gửi cho Ti-mô-thê
timothy grassdanh từCỏ đuôi mèo
Timothy syndromedanh từ riêngRối loạn di truyền trội nhiễm sắc thể thường hiếm gặp được đặc trưng bởi các dị tật về thể chất và các khiếm khuyết về thần kinh và phát triển
timothy hayCỏ khô timothy

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ Anh hiếm có xuất phát từ tên cha.
  1. A rare English surname originating as a patronymic.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiTimothée
  2. từ tiếng LatinhTīmotheus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΤῑμόθεοςTīmótheos

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Tôi không sao nhớ nổi Timothy trông như thế nào, nhưng tôi tin chắc là tôi sẽ nhận ra anh ấy ngay.
  • , , , , .
  • Tomasa .

AI