Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một trong hai cuốn sách trong Tân Ước (1 Timothy và 2 Timothy) là thư gửi cho Timothy.danh từ riêngEither of two books in the New Testament (1 Timothy and 2 Timothy) which are epistles to Timothy.
- Người bạn đồng hành của Phaolô được nhắc đến trong Kinh Thánh.danh từ riêngA companion of Paul mentioned in the Bible.
- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại, cũng được các thánh Kitô giáo thời kỳ đầu mang.danh từ riêngA male given name from Ancient Greek of biblical origin, also borne by early Christian saints.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Tennessee, Hoa Kỳ; được đặt theo tên người bưu điện đầu tiên Timothy Stephens.danh từ riêngAn unincorporated community in Tennessee, United States; named for early postmaster Timothy Stephens.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1 Timothydanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ mười lăm của Tân Ước, thư đầu tiên gửi cho Ti-mô-thê |
| 2 Timothydanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ mười sáu của Tân Ước, thư thứ hai gửi cho Ti-mô-thê |
| timothy grassdanh từ | danh từ | Cỏ đuôi mèo |
| Timothy syndromedanh từ riêng | danh từ riêng | Rối loạn di truyền trội nhiễm sắc thể thường hiếm gặp được đặc trưng bởi các dị tật về thể chất và các khiếm khuyết về thần kinh và phát triển |
| timothy hay | Cỏ khô timothy |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ Anh hiếm có xuất phát từ tên cha.
- A rare English surname originating as a patronymic.
Họ từ (word family)
cùng gốc TimothyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiTimothée
- từ tiếng LatinhTīmotheus
- từ tiếng Hy Lạp cổΤῑμόθεοςTīmótheos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi không sao nhớ nổi Timothy trông như thế nào, nhưng tôi tin chắc là tôi sẽ nhận ra anh ấy ngay.
- , , , , .
- Tomasa .