Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Hy Lạp cổ đại được sử dụng chủ yếu trong lịch sửdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek of mostly historical use.
Họ từ (word family)
cùng gốc Timon- TimoneanVề một hình thức ghét con người cay đắng liên quan đến chủ nghĩa Timon, giống như Timon của Athenstính từ
- timoneerNgười lái tàu; người cầm láidanh từ
- TimonianVề một hình thức ghét con người cay đắng liên quan đến Chủ nghĩa Timon, giống như Timon của Athenstính từ, danh từ
- TimonismHình thức ghét bỏ con người một cách cay đắng, một sự tuyệt vọng dẫn đến hận thù hoặc khinh miệt loài người, giống như Timon của Athensdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΤίμων
Ví dụ
- , , , ! / ! , / .