Dịch

Timon

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈtaɪmən/

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Hy Lạp cổ đại được sử dụng chủ yếu trong lịch sửdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek of mostly historical use.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΤίμων

Ví dụ

  • , , , ! / ! , / .

AI