Nghĩa chính
- Hình thức ghét bỏ con người một cách cay đắng, một sự tuyệt vọng dẫn đến hận thù hoặc khinh miệt loài người, giống như Timon của Athensdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of bitter misanthropy, a despair leading to hatred or contemptuous rejection of mankind, like Timon of Athens.
- Lời nói hoặc hành vi cay đắng hoặc cay độc, theo cách của Timon của Athensdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bitter or cynical utterance or behavior, in the manner of Timon of Athens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TimonismDạng gốc (base form)
- TimonismsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc TimonismVí dụ
- .
- ; .