Nghĩa chính
- Con sông ở Tây Á chảy 1.150 dặm về phía đông-đông nam từ Cao nguyên Armenia ở Thổ Nhĩ Kỳ qua Iraq. Nó tạo thành rìa phía đông của Lưỡng Hà cổ điển. Nó hợp lưu với sông Euphrates để tạo thành Shatt al-Arab trước khi chảy vào Vịnh Ba Tưdanh từ riêngA river in West Asia flowing 1,150 miles east-southeast from the Armenian Highland in Turkey through Iraq. It forms the eastern edge of classical Mesopotamia. It unites with the Euphrates River to form the Shatt al-Arab before flowing into the Persian Gulf.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bocca Tigrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bogue |
| Seleucia-on-Tigrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của Đế chế Seleucid và là thành phố lớn trong thời kỳ Parthia và Sasanian |
| Seleucia on the Tigrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Seleucia-on-Tigris |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhTigris
Họ từ (word family)
cùng gốc TigrisTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- , , .