Dịch

Tiger

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuổi Dần, năm Dầndanh từ riêngThe third of the 12-year cycle of animals which appear in the Chinese zodiac related to the Chinese calendar.
  2. Thị trấn Tigerdanh từ riêngA town in Georgia.
  3. Cộng đồng Tigerdanh từ riêngAn unincorporated community in Washington.
  4. Người thuộc câu lạc bộ Hull Citydanh từSomeone connected with Hull City Football Club, as a fan, player, coach etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TigerDạng gốc (base form)
  2. TigersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

paper tigerdanh từCọp giấy
tiger meatdanh từThịt bò sống thường được kết hợp với trứng, hành tây, muối, hạt tiêu và các loại gia vị khác, thường được phục vụ trên bánh quy giòn hoặc làm nhân trong bánh mì ăn thịt người
white tigerdanh từCon hổ Bengal quý hiếm có bộ lông trắng và sọc đen
hot tigerdanh từLoại bia có gia vị nóng trộn với rượu sherry
tiger catdanh từLoài giun tròn (Leopardus tigrinus)
she-tigerdanh từCon hổ cái hoặc hổ cái
tiger mumdanh từMẹ hổ
red tigerdanh từBáo sư tử

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng Tiger
  1. A popular given name for a pet.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 2010 .
  • .
  • Tom's " ."

AI