Thuringian
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Của, từ hoặc liên quan đến Thuringia, Đứctính từOf, from or relating to Thuringia, Germany.
- Là người bản địa hoặc cư dân ở Thuringia, Đứcdanh từA native or inhabitant of Thuringia, Germany.
- Thành viên của một bộ lạc người Đức cổ sinh sống ở miền trung nước Đứcdanh từA member of an ancient Germanic tribe inhabiting central Germany.
- Độ tuổi từ 285 đến 251 triệu năm trước, một phân khu của kỷ Permidanh từ riêngAn age from 285 to 251 million years ago, a subdivision of the Permian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ThuringianDạng gốc (base form)
- ThuringiansSố nhiều (plural)
- more ThuringianSo sánh hơn (comparative)
- most ThuringianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Thuringian sausagedanh từ | danh từ | Loại xúc xích dài, mỏng, cay từ Thuringia, được nướng theo kiểu truyền thống trên lửa than |